Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tài nguyên dạy học

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    HappyNewYear_2013.swf GS_2012.jpg Imagesstoriespicturetuongmaccuu500x334.jpg News_20090827_233009.jpg Fathers_day_01.gif 200_5529062a14f84ebb8d473715e2d8cc83.jpg 1269747735_CHUC_MUNG_NGAY_CUA_ME.jpg Thang_5_grass.jpg Quoctelaodonghappylaborday.gif Co_be_12_tuoi_khien_ca_the_gioi_phai_im_lang.flv Camondoi9.jpg Happynewyear.jpg Thiep_.png 0.Son_Tinh_-_Thuy_Tinh.jpg Thiep.jpg 1WeWishYou_A_Merry_Christmas_ThuPhuong.mp3 Happy_new_year.flv 2011.jpg 0.SONG_NUI_NUOC_NAM1.jpg 0.Cong_truong_mo_ra.jpg

    TIN MỚI NHẤT

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Phú Mỹ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Học kì I - Môn Toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:49' 12-09-2009
    Dung lượng: 62.5 KB
    Số lượt tải: 74
    Số lượt thích: 0 người
    KI ỂM TRA HỌC KỲ I
    Môn: Toán 8

    Đi ểm


    Nhận xét của GV



    
    
    A. Lý thuyết : Học sinh chọn 1 trong 2 đề sau đây
    Đề 1: Hãy nêu quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau. ( 2đ)
    Đề 2: Hãy phát biểu tính chất của hình bình hành . (2đ)
    B. Bài toán bắt buộc:(8đ)
    Câu 1. Rút gọn các biểu thức sau:
    a. x3+ 9x2 + 27x +27 (0.75điểm)
    b. 4x2 – 8x + 4 (0.75điểm)

    Câu 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    a. x2 - y 2-5x +5y(0.75điểm)
    b. 2x2 – 5x – 7(0.75điểm)

    Câu 3. Cho phân thức
    5x+5
    2x2+ 2x
    a. Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức sau được xác định.(1điểm)
    b. Tìm giá trị của x để giá trị của phân tử bằng 1.(1điểm)

    Câu 4. Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Vẽ đường thẳng qua B và song song với AC, vẽ đường thẳng qua C và song song với BD, hai đường thẳng đó cắt nhau ở K.
    a. Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?.(1điểm)
    b. Chứng minh rằng AB = OK..(1điểm)
    c. Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông..(1điểm)


















    ĐÁP ÁN
    LÝ THUYẾT:
    Đề 1: Quy tắc trang 45 SGK Toán 8 tập một.
    Đề 2: Định lí trang 90 SGK Toán 8 tập một.
    BÀI TOÁN BẮT BUỘC:
    Câu 1. Rút gọn
    a. (x + 3)3
    b. (2x – 2)2
    Câu 2. Phân tích
    x2 - y 2-5x +5y b. 2x2 – 5x – 7
    = (x2 – y2) – (5x – 5y) = 2x2 – 2 – 5x - 5
    =(x + y)(x – y) – 5(x – y) = (2x2 – 2) – (5x + 5)
    =(x – y)(x + y – 5) = 2(x2 – 1) – 5(x +1)
    = 2(x + 1)(x – 1) – 5(x + 1)
    = (x + 1)[2(x – 1) – 5]
    = (x + 1)(2x – 7)
    Câu 3:Cho phân thức
    5x+5
    2x2+ 2x
    Phân thức xác định khi 2x2 + 2x  0
    2x(x + 1)  0
    Khi 2x  0 x  0
    Hoặc x + 1  0 x  -1
    Vậy phân thức xác định khi x  0 hoặc x  -1
    b. ===1
    = 1=1
    5= 2x
     x= 
    Bài 4:






    Tứ giác OBKC có OB // CK và OC//BK suy ra OBKC là hình bình hành
    Vì góc BOC= 900 nên OBKC là hình chữ nhật
    CÓ: OK=BC ( đường chéo hình chữ nhật) mà BC=AB ( cạnh hình thoi) AB=OK.
    Để OBKC là hình vuông thì OB=OC hay AC=BD
    Vậy để OBKC là hình vuông thì ABCD có hai đường chéo bằng nhau
     
    Gửi ý kiến